Motor giảm tốc WANSIN

Motor giảm tốc Wansin thương hiệu từ Đài Loan

Wan Sin Co.,Ltd là nhà sản xuất Motor giảm tốc bánh răng xuất xứ từ Đài Loan được thành lập từ năm 1998. Được thiết kế và sản xuất trên giây chuyền chuyển giao công nghệ hiện đại của Nhật Bản cung cấp cho bạn những sản phẩm tinh xảo hơn và chất lượng cao, đến nay Motor giảm tốc bánh răng Wansin là một trong những sản phẩm hàng đầu tại Taiwan cùng với việc mở rộng các nhà máy sản xuất cũng như ứng dụng các công nghệ mới vào trong sản xuất đáp ứng hàng tồn kho nhiều hơn, thời gian giao hang nhanh hơn, dịch vụ kịp thời hơn.

Motor giảm tốc Wansin

Về thương hiệu: từ lúc thành lập và sản xuất với nhãn hiệu Wansin từ năm 1998. Từ năm 2006 Motor giảm tốc Wansin đã khẳng định được vị trí tại thị trường nội địa và phát triển mạnh mẽ ở các thị trường khác trong khu vực. Do đó, để thuận tiện trong việc nhận dạng và nhận biết thương hiệu thì cuối 2010 đã đổi mẫu mã Wansin cho các dòng sản phẩm giảm tốc. Năm 2011 chính thức các mẫu mới Motor giảm tốc Wansin ra thị trường.

 Động cơ giảm tốc Wansin tại thị trường Việt Nam: được biết đến từ những năm 2008 cho đến nay thương hiệu Wansin đã được khẳng định về chất lượng, giá cả phù hợp. Hiện nay là một thương hiệu được sử dụng đứng đầu tại Việt Nam về động cơ giảm tốc bánh răng.

Các đặc điểm thông số Động cơ giảm tốc Wan Sin:

Công suất động cơ: 75W ~ 3.7kW

Tỉ lệ giảm tốc: 1:03 ~ 1:30000

Đường kính trục: 18mm ~ 50mm

Điện áp: 1 pha 110V/220V, 220V/380V/415V

Tần số: 50Hz/60Hz

Kiểu: chân đế, mặt bích

Đặc điểm: bánh răng đạt độ chính xác và độ cứng cao, nhập khẩu dầu bánh răng và vòng. Hoạt động mát và êm, tuổi thọ lâu dài.

Yêu cầu đặc biệt: có thể được tùy chọn thêm phanh và phanh điện từ, theo yêu cầu của khách hàng!

Thời gian thay dầu nhớt bôi trơn được áp dụng như sau:

Đối với motor giảm tốc bánh răng của Wansin thì được sử dụng loại dầu nhờn chuyên dụng thời gian cho phép vận hành tối đa đến 12.000 đến 15.000 giờ không cần thay. Tùy thuộc vào môi trường và hiệu suất làm việc thì có thể thay dầu khi cần thiết. Thời gian thay cho lần tiếp theo phụ thuộc vào loại dầu cho bánh răng công nghiệp mà bạn sử dụng.

Xem thêm:  Vận hành bảo dưỡng Motor giảm tốc và hộp giảm tốc

Bảng thông số kỹ thuật: Nhà sản xuất có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Công suất  Tỉ số truyền  A1  A2  D  E  F  G  H  L  J  K  M  X  Y  Z  P  Q  S  T  W  (Kg)

75W(1/10HP)  3~50  253  253  40  110  135  65  9  10  16  48  127  132  89  105  30  25  18  20  5  5.1

75W(1/10HP)  60~200  265  265  40  110  135  65  9  10  16  48  127  132  89  105  30  25  18  20  5  5.2

75W(1/10HP)  250~1800  355  355  65  130  163  90  11  15  18  56  127  152  98  105  40  35  22  25  7  10

100W(1/8HP)  3~50  253  273  40  110  135  65  9  10  16  48  127  132  89  105  30  25  18  20  5  5.3

100W(1/8HP)  60~200  285  305  65  130  163  90  11  15  18  56  127  152  98  105  40  35  22  25  7  6.9

100W(1/8HP)  250~1800  385  405  90  140  180  120  11  15  21  66  127  180  116  105  45  40  28  31  7  12

200W(1/4PH)  3~10  263  283  40  110  135  65  9  10  16  48  127  132  89  105  30  25  18  20  5  6.7

200W(1/4PH)  15~90  307  327  65  130  163  90  11  15  18  56  127  152  98  105  40  35  22  25  7  8.6

200W(1/4PH)  100~200  337  357  90  140  180  120  11  15  21  66  127  180  116  105  45  40  28  31  7  11

200W(1/4PH)  250~1800  475  485  130  170  215  160  13  20  30  76  127  210  139  105  55  50  32  36  10  28

400W(1/2HP)  3~10  327  340  65  130  163  90  11  15  18  56  127  152  98  105  40  35  22  25  7  11

400W(1/2HP)  15~90  350  370  90  140  180  120  11  15  21  66  127  180  116  105  45  40  28  31  7  14

400W(1/2HP)  100~200  385  405  130  170  215  160  13  20  30  76  127  210  139  105  55  50  32  36  10  26

400W(1/2HP)  250~1800  525  545  150  210  260  185  15  23  42  85  127  255  160  105  65  60  40  44  10  41

750W(1HP)  3~25  375  415  90  140  180  120  11  15  21  66  165  180  116  125  45  40  28  31  7  15

750W(1HP)  30~200  410  450  130  170  215  160  13  20  30  76  165  210  139  125  55  50  32  36  10  28

750W(1HP)  125~200  435  475  150  210  260  185  15  23  42  85  165  255  160  125  65  60  40  44  10  42

750W(1HP)  250~1800  580  625  170  265  330  220  19  25  51  100  165  320  200  125  80  75  50  54  14  68

1500W(2HP)  3~25  440  480  130  170  215  160  13  20  30  76  190  210  139  145  55  50  32  36  10  32

1500W(2HP)  30~120  465  505  150  210  260  185  15  23  42  85  190  255  160  145  65  60  40  44  10  46

1500W(2HP)  125~200  515  555  170  265  330  220  19  25  51  100  190  320  200  145  80  75  50  54  14  71

2200W(3HP)  3~60  495  –  150  210  260  185  15  23  42  85  215  255  160  160  65  60  40  44  10  48

2200W(3HP)  70~120  535  –  170  265  330  220  19  25  51  100  215  320  200  160  80  75  50  54  14  73

3700W(5HP)  3~25  510  –  150  210  260  185  15  23  42  85  215  255  160  160  65  60  40  44  10  50

3700W(5HP)  30~80  550  –  170  265  330  220  19  25  51  100  215  320  200  160  80  75  50  54  14  75

Ngoài những thông số trên hiện Wansin vẫn còn các Quy cách đặc biệt đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Motor giảm tốc 1 pha 220V, động cơ giảm tốc 3 pha gạt bùn với Momen cực lớn

Ngoài những thông số trên hiện Wansin vẫn còn các Quy cách đặc biệt đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

GD Star Rating
loading...
GD Star Rating
loading...
Motor giảm tốc WANSIN, 8.5 out of 10 based on 2 ratings
Social tagging: >

Leave a Reply